|
Anh-Hùng
Tử-Sĩ Hoàng-Sa
Xin Quý Vị giúp cho tài-liệu để
chúng tôi
nhật-tu. Chân-thành cảm ơn
trước.
Xin chân-thành cảm ơn Ông Vũ Đình Thiện
(19-1-2012). Chúng tôi xin sửa chữa tên một vị thuộc HQ-5: anh-hùng tử-sĩ
Vũ-Đình-Quang.
vuhuusan@yahoo.com
|
HQ.10
& Tường-Trình Ủy-Khúc # |
|
Tên |
|
Số Quân |
|
|
1 ? |
HQ.Th/Tá |
Ngụy-Văn |
Thà |
63A/700.824 |
HT |
|
2 121BTL/HmĐ |
HQ.Đ/Uý |
Nguyễn-Thành |
Trí |
61A702.714 |
HP |
|
3 ? |
ThS.1/TP |
? |
Châu |
? |
QNT |
|
4 121BTL/HmĐ |
TS./GL |
Vương |
Thương |
64A700.777 |
|
|
5 121BTL/HmĐ |
TS./VCh |
Phan-Ngọc |
Đa |
71A703.001 |
|
|
6 121BTL/HmĐ |
TS./TP |
Võ-Văn |
Nam |
71A705.697 |
|
|
7 121BTL/HmĐ |
ThS./ĐT |
Trần-Văn |
Thọ |
71A706.845 |
|
|
8 121BTL/HmĐ |
TS./QK |
Nguyễn-Văn |
Tuấn |
71A700.206 |
|
|
9 ? |
TS./TP
|
|
Đức |
? |
? |
|
10 157BTL/HmĐ |
HQ.Tr/Uý |
Vũ-Văn |
Bang |
66A/702.337 |
|
|
11 157BTL/HmĐ |
HQ.Tr/Uý |
Phạm-Văn |
Đồng |
67A/701.990 |
|
|
12 157BTL/HmĐ |
HQ.Tr/Uý |
Huỳnh-Duy |
Thạch |
63A/702.639 |
CKT |
|
13 157BTL/HmĐ |
HQ.Tr/Uý |
Ngô-Chí |
Thành |
68A/702.453 |
|
|
14 157BTL/HmĐ |
HQ.Tr/Uý |
Vũ-Đình |
Huân |
69A/703.058 |
|
|
15 157BTL/HmĐ |
THS.1/CK |
Phan-Tân |
Liêng |
56A/700.190 |
|
|
16 157BTL/HmĐ |
THS.1/ĐK |
Võ-Thế |
Kiệt |
61A/700.579 |
|
|
17 157BTL/HmĐ |
THS./VC |
Hoàng-Ngọc |
Lê |
53A/700.030 |
|
|
18 157BTL/HmĐ |
TRS.1/VT |
Phan-Tiến |
Chung |
66A/701.539 |
|
|
19 157BTL/HmĐ |
TRS./TP |
Huỳnh-Kim |
Sang |
70A/702.678 |
|
|
20 157BTL/HmĐ |
TRS./TX |
Lê-Anh |
Dũng |
70A/700.820 |
|
|
21 157BTL/HmĐ |
TRS./ĐK |
Lai-Viết |
Luận |
69A/700.599 |
|
|
22 157BTL/HmĐ |
TRS./VCh |
Ngô-Tấn |
Sơn |
71A/705.471 |
|
|
23 157BTL/HmĐ |
TRS./GL |
Ngô-Văn |
Ơn |
69A/701.695 |
|
|
24 157BTL/HmĐ |
TRS./TP |
Nguyễn-Thành |
Trong |
72A/700.861 |
|
|
25 157BTL/HmĐ |
TRS./TP |
Nguyễn-Vinh |
Xuân |
70A/703.062 |
|
|
26 157BTL/HmĐ |
TRS./CK |
Phạm-Văn |
Quý |
71A/703.502 |
|
|
27 157BTL/HmĐ |
TRS./CK |
Nguyễn-Tấn |
Sĩ |
66A/701.761 |
|
|
28 157BTL/HmĐ |
TRS./CK |
Trần-Văn |
Ba |
65A/700.365 |
|
|
29 157BTL/HmĐ |
TRS./ĐT |
Nguyễn-Quang |
Xuân |
70A/703.755 |
|
|
30 157BTL/HmĐ |
TRS./BT |
Trần-Văn |
Đảm |
64A/701.108 |
|
|
31 157BTL/HmĐ |
HS.1/VCh |
Lê-Văn |
Tây |
68A/700.434 |
|
|
32 157BTL/HmĐ |
HS.1/VCh |
Lương-Thành |
Thu |
70A/700.494 |
|
|
33 157BTL/HmĐ |
HS.1/TP |
Nguyễn-Quang |
Mén |
65A/702.384 |
|
|
34 157BTL/HmĐ |
HS.1/VCh |
Ngô |
Sáu |
68A/700.546 |
|
|
35 157BTL/HmĐ |
HS.1/CK |
Đinh-Hoàng |
Mai |
70A/700.729 |
|
|
36 157BTL/HmĐ |
HS.1/CK |
Trần-Văn |
Mông |
71A/703.890 |
|
|
37 157BTL/HmĐ |
HS.1/DV |
Trần-Văn |
Định |
69A/700.627 |
|
|
38 157BTL/HmĐ |
HS./VCh |
Trương-Hồng |
Đào |
71A/704.001 |
|
|
39 157BTL/HmĐ |
HS./VCh |
Huỳnh-Công |
Trứ |
71A/701.671 |
|
|
40 157BTL/HmĐ |
HS./GL |
Nguyễn-Xuân |
Cường |
71A/700.550 |
|
|
41 157BTL/HmĐ |
HS./GL |
Nguyễn-Văn |
Hoàng |
72A/702.678 |
|
|
42 157BTL/HmĐ |
HS./TP |
Phan-Văn |
Hùng |
71A/706.091 |
|
|
43 157BTL/HmĐ |
HS./TP |
Nguyễn-Văn |
Thân |
71A/702.606 |
|
|
44 157BTL/HmĐ |
HS./TP |
Nguyễn-Văn |
Lợi |
62A/700.162 |
|
|
45 157BTL/HmĐ |
HS./CK |
Trần-Văn |
Bảy |
68A/701.244 |
|
|
46 157BTL/HmĐ |
HS./CK |
Nguyễn-Văn |
Đông |
71A/703.792 |
|
|
47 157BTL/HmĐ |
HS./PT |
Trần-Văn |
Thêm |
61A/701.842 |
|
|
48 157BTL/HmĐ |
HS./CK |
Phạm-Văn |
Ba |
71A/702.200 |
|
|
49 157BTL/HmĐ |
HS./DK |
Nguyễn-Ngọc |
Hoà |
71A/705.756 |
|
|
50 157BTL/HmĐ |
HS./DK |
Trần-Văn |
Cường |
72A/701.122 |
|
|
51 157BTL/HmĐ |
HS./PT |
Nguyễn-Văn |
Phương |
71A/705.951 |
|
|
52 157BTL/HmĐ |
HS./PT |
Phan-Văn |
Thép |
70A/703.166 |
|
|
53 157BTL/HmĐ |
TT.1/TP |
Nguyễn-Văn |
Nghĩa |
72A/703.928 |
|
|
54 157BTL/HmĐ |
TT.1/TP |
Nguyễn-Văn |
Đức |
73A/701.604 |
|
|
55 157BTL/HmĐ |
TT.1/TP |
Thi-Văn |
Sinh |
72A/703.039 |
|
|
56 157BTL/HmĐ |
TT.1/TP |
Lý-Phùng |
Quí |
71A/704.165 |
|
|
57 157BTL/HmĐ |
TT.1/VT |
Phạm-Văn |
Thu |
70A/702.198 |
|
|
58 157BTL/HmĐ |
TT.1/PT |
Nguyễn-Hữu |
Phương |
73A/702.542 |
|
|
59 157BTL/HmĐ |
TT.1/TX |
Phạm-Văn |
Lèo |
73A/702.651 |
|
|
60 157BTL/HmĐ |
TT.1/CK |
Dương-Văn |
Lợi |
73A/701.643 |
|
|
61 157BTL/HmĐ |
TT.1/CK |
Châu-Tuỳ |
Tuấn |
73A/702.206 |
|
|
62 157BTL/HmĐ |
TT.1/DT |
Đinh-Văn |
Thục |
71A/704.487 |
|
|
63 157BTL/HmĐ |
TT /VCh |
Nguyễn-Văn |
Lai |
71A/703.668 |
|
|
|
|
|
|
|
|
HQ. 4 |
|
|
|
|
|
|
? |
HQ Th/Uý |
Nguyễn-Phúc |
Xá |
|
Tr. Khẩu 20 |
|
? |
HS1/VC |
Bùi-Quốc |
Danh |
|
Xạ Thủ |
|
? |
Biệt-Hải |
Nguyễn-Văn |
Vượng |
Xung-phong |
Tiếp Đạn |
|
|
|
|
|
|
|
HQ.5 |
|
|
|
|
|
|
? |
HQ Tr/Uý |
Nguyễn-Văn |
Đồng |
|
|
|
? |
ThS/ĐT |
Nguyễn-Phú |
Hào |
|
|
|
? |
TS1TP |
Vũ-Đình |
Quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HQ.16 |
|
|
|
|
|
|
? |
TS/ĐK |
|
Xuân |
|
|
|
? |
HS/QK |
Nguyễn-Văn |
Duyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người-Nhái |
|
|
|
|
|
|
? |
Tr/Uý NN |
Lê-Văn |
Đơn |
|
Tr. Toán |
|
? |
TS/NN |
Đinh-Khắc |
Từ |
|
|
|
? |
HS/NN |
Đỗ-Văn |
Long |
|
|
|
? |
NN |
Nguyễn-Văn |
Tiến |
|
|
Phụ-Chú:
- Tổn-thất Nhân-mạng HQ-10 là 7 SQ +
23 HSQ + 32 ĐV = 62. (Hải-Sử Tuyển-Tập, HQVN. 2004, trang 310).
- Tường-Trình Ủy-Khúc #
121/BTL/HmĐ/NV/TTUK/K ngày 16-2-1974 &
- ngày 02-3-1974 do Hải-Quân Đại-Tá Nguyễn-Xuân-Sơn,
Tư-Lệnh Hạm-Đội, ký tên & đóng dấu.
-
Tường-Trình Ủy-Khúc #
157/BTL/HmĐ/NV/TTUK/K ghi
STT 14 TRS/GL Nguyễn-Văn-On 69A/701.695.
- Cố HQ Chuẩn-Uý Vũ-Văn-Ấn, Sĩ-Quan
Nhân-Viên Hạm-Đội, trước khi qua đời, có nhắn lại là:
(1) Ông đã viết các bản Tường-Trình
Ủy-Khúc khác nữa cho HQ-4, HQ-5, HQ-16.
(2) Có một Đoàn-Viên trong Danh-Sách
Tường-Trình Ủy-Khúc # 157 về trình-diện Hạm-Đội sau ngày 02-3-1974. Rất
tiếc, Ông không còn nhớ ra danh-tính Đoàn-Viên này sau 30-4-1975, vì kinh
qua nhiều ngày trốn-tránh, tù tội, vất vả, gian-truân, vượt biên, xin
tị-nạn, làm lại cuộc đời mới tại Canada, rồi bệnh-hoạn…



|